Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-229dw

Canon
Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-229dw
14236

8,360,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Giá trước đây 7,200,000 VNDTiết kiệm 0%

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon MF 229DW
  • Loại máy in: Máy in đa năng, In, Scan, photo, Fax, Wifi, Duplex 
  • Khổ giấy in: Tối đa A4
  • Tốc độ in: 27 trang/ phút 
  • Độ phân giải in : 600 x 600 dpi 
  • Độ phân giải quét ảnh : 600 x 600 dpi, nội suy 9600 x 9600 dpi 
  • Tốc độ fax : 33.6 kbps
  • Chuẩn kết nối: USB, Network, wifi 
  • Chức năng đặc biệt: Nạp và đảo bản gốc, In Wifi 
  • Mực in sử dụng: Cartridge 337
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
  • Giao hàng: Miễn phí Tp.HCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-229dw

Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge

Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge

Part no: Cartridge-337

  • Mã mực: Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge
  • Loại mực: Mực in laser trắng đen 
  • Dung lượng: 2.400 trang với độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
1,650,000 đ
Lượt xem: 17139
Nạp mực máy in Canon MF-229dw

Nạp mực máy in Canon MF-229dw

Part no: NM-mf229dw

  • Mã mực: Nạp mực máy in Canon MF-229DW
  • Loại mực: Laser trắng đen
  • Dung lượng: 2.000 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng hết mực
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
100,000 đ
Lượt xem: 10363
Mực InkZ 337 Black LaserJet Toner Cartridge

Mực InkZ 337 Black LaserJet Toner Cartridge

Part no: INKZ_337

  • Mã mực: Mực in thương hiệu InkZ 337 Black LaserJet Toner Cartridge
  • Loại mực: Laser trắng đen
  • Dung lượng: 2.000 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Bảo hành đổi mới 100% nếu bị lỗi
  • Cam kết chất lượng tốt
  • Giao hàng: Miễn phí TP HCM
700,000 đ
Lượt xem: 17035
Thay Drum máy in Canon MF-229DW

Thay Drum máy in Canon MF-229DW

Part no: DR-MF229DW

  • Mã Drum: Thay Drum máy in Canon MF-229DW
  • Loại Drum: Drum rời 
  • Tuổi thọ Drum: 6.000 trang 
  • Xuất xứ: Hàng nhập khẩu
  • Bảo hành: 1 lần thay mực
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
200,000 đ
Lượt xem: 9794

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF229dw

In   
Phương pháp in Máy in laser đen trắng
Tốc độ in khổ A4 27trang/phút
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương)
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 13,5 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 6 giây
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 2,0 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT
Tính năng in đảo mặt tự động Chuẩn
Khổ giấy thích hợp in đảo mặt tự động A4, Letter, Legal, Officio , B-Officio, M-Officio, Indian Legal, Foolscap
* 60 to 105 g/m2
Lề in 5mm -  lề trên, dưới, trái và phải (các khổ giấy không phải Envelope)
10mm – lề trên, dưới, trái và phải (Envelope)
Các tính năng in Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP   
Tốc độ sao chụp khổ A4 27 trang/phút
Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 9 giây
Số lượng bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ thu nhỏ 25 - 400 % tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
Scan (Qué)   
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học:  600 x 600dpi
Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu 24-bit
Quét đảo mặt
Quét kéo (Pull Scan) Có, USB và mạng làm việc
Quét đẩy (Push Scan) (quét lên máy tính) với phần mềm MF) Có, USB và mạng làm việc
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
Fax
Tốc độ  modem 33,6Kbps
Độ phân giải fax 200 x 400dpi
Phương pháp nén MH, MR, MMR
Dung lượng bộ nhớ (*1) 256 trang
Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa) 100 số
Quay số theo nhóm/ Địa chỉ Tối đa 103 số/địa chỉ
Gửi fax liên tục Tối đa 114 địa chỉ
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại
Fax đảo mặt (chuyển fax)
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại
Sao lưu bộ nhớ Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn
Các tính năng fax Chuyển tiếp fax*, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ chuyển fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả thực hiện fax, báo cáo quản lí hoạt động fax 

*Chức năng chuyển fax cho phép thực hiện thao tác chuyển fax bằng tay các văn bản đã được lưu trên máy fax tới một địa chỉ xác định trong sổ địa chỉ. Chức năng này chỉ hỗ trợ chuyển tiếp bản fax tới một máy fax khác. Để biết thêm thông tin, xin vui lòng đọc sách hướng dẫn sử dụng của máy in này.
XỬ LÍ GIẤY   
Khay nạp tài liệu tự động (ADF) 50 tờ (80g/m2)
Khổ giấy cho khay ADF A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement
(Tối thiểu 127 x 140mm tới tối đa 356 x 216mm)
Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn) Khay cassette 250 tờ 
Khay tay 1 tờ 
* Giấy thường (60 - 80g/m2)
Nguồn giấy ra 100 tờ
(giấy ra úp mặt, 68g/m2 A4)
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn độ
Khổ bao thư
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)
Khay tay: A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy in ảnh thẻ Index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn Độ 
Khổ bao thư: 
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư
Định lượng giấy  Khay Cassette chuẩn: 60 đến 163g/m2
Khay tay: 60 đến 163g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM   
Kết nối có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (mạng làm việc)
Không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Giao thức kết nối In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)
Dịch vụ ứng dụng TCP/IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lí: SNMPv1 (IPv4,IPv6)
An ninh mạng Có dây: Lọc địa chỉ  IP/Mac
Không dây: WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây một nhấn Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)
Các phần mềm di động Canon Mobile Printing, Canon Mobile Scanning, Apple AirPrint™, Google Cloud Print, Canon Print Service, Mopria.
Tương thích hệ điều hành (*2) Windows 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows XP, Windows Vista, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2008 R2, Windows Server 2008, Windows Server 2003, Mac OS X 10.5.8 & up (*3), Linux (*4)
Phần mềm đi kèm Printer driver, Fax driver, Scanner driver, MF Toolbox, AddressBookTool, Presto! PageManager, SSID Tool, Toner Status
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG   
Bộ nhớ 256MB
Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 6 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)
Kích thước (W x D x H) 390 x 378 x 360mm (đóng khay Cassette)
390 x 448 x 360mm (mở khay Cassette)
Trọng lượng 13,1kg (13,7kg khi kèm cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1.300W hoặc thấp hơn
Trung bình, Khi đang vận hành: Xấp xỉ 570W
Trung bình, Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 5,8W
Trung bình, Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1,7W
Xấp xỉ 2,3W (kết nối không dây)
Mức âm (*5) Khi đang vận hành: Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): 51dB khi in 
Mức công suất âm : 6,5B
Khi ở chế độ Standby: Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): không thể nghe thấy (*6)
Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị chuẩn)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 đến 30°C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không tính ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầu AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz
Cartridge mực (*7) Cartridge 337: 2.400 trang
(cartridge đi kèm máy: 1.700 trang)
Dung lượng bản in hàng tháng (*8) 10.000 trang
Dung lượng in hàng tháng khuyến nghị 500 – 2.500 trang
 
Các thông số trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ chuẩn)
*2
ScanGear và MF Toolbox không có sẵn cho máy chủ chạy hệ điều hành Windows 2003 / 2008 / 2012.
*3
Có thể tải trình điều khiển cho hệ điều hành Mac từ địa chỉ www.canon-asia.com
*4
Chức năng in chỉ hỗ trợ cho Linux. Có thể tải trình điều khiển mới nhất cho hệ điều hành Linux từ địa chỉ www.canon-asia.com
*5
Được thử nghiệm theo chuẩn ISO 7779 và công bố theo chuẩn ISO 9296.
*6
"Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng ngoài nhỏ hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (mức âm nền) theo tiêu chuẩn ISO 7779.
*7
Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752
*8
Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laser khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá