Máy in Canon LBP8780x, Duplex, Network, Laser trắng đen khổ A3

28,750,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Giá trước đây 33,120,000 VNDTiết kiệm 14%

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon LBP 8780x
  • Loại máy in: Máy in laser trắng đen 
  • Khổ giấy in: Tối đa A3
  • Tốc độ in: 40 trang/ phút A4, 20 trang/ phút A3
  • Màn hình: LCD hiển thị 5 dòng
  • Bộ nhớ ram: 768 Mb
  • Độ phân giải: 600 x 600 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card
  • Chức năng đặc biệt: In mạng, in hai mặt tự động, In trực tiếp từ USB
  • Hiệu suất làm việc: 300.000 trang/ tháng 
  • Mực in sử dụng: Cartridge 333 ( Mực theo máy chỉ đạt 50% dung lượng mực mới 100%)
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in Canon LBP8780x, Duplex, Network, Laser trắng đen khổ A3

Mực in Canon 333 Laser Cartridge

Mực in Canon 333 Laser Cartridge

Part no: C333

  • Mã mực: Mực in Canon 333 Laser Cartridge 
  • Loại mực: Mực in laser trắng đen
  • Dung lượng: 10.000 trang với độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
4,630,500 đ
Lượt xem: 15834
Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram 500 tờ

Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram 500 tờ

Part no: A4-80G

  • Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram (Double A [1])
  • Loại giấy: Giấy Double A khổ A4
  • Định lượng: 80g/m²  1 gram 500 tờ
  • Dung lượng: 1gram 500 tờ
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
85,000 đ
Lượt xem: 13095
Giấy Double A, khổ A4 định lượng 80g, 1 thùng 5 gram

Giấy Double A, khổ A4 định lượng 80g, 1 thùng 5 gram

Part no: A4-80G-THUNG

Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 thùng 5 gram (Double A [5])
  • Loại giấy: Giấy Double A khổ A4
  • Định lượng: 80g/m²  1 gram 550 tờ
  • Dung lượng: 1 thùng 5 ram
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
425,000 đ
Lượt xem: 15650

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP8780x

In
Phương pháp in In laser đen trắng
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Tốc độ in In một mặt: A4 /A3 40 trang/phút / 20 trang/phút
In đảo mặt: A4 40 trang/phút (20 tờ/phút)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương) 
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động Từ khi bật nguồn:  29 giây hoặc nhanh hơn
Khi khởi động nhanh: 17 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục
(khi đang ở chế độ nghỉ chờ)
Màn hình tắt: 0 giây
Nghỉ lâu: 10 giây hoặc nhanh hơn
Ngôn ngữ in UFRII, PCL5e/6, PostScript 3, PDF, XPS
Phông chuẩn PCL: 93 phông
PS / PDF: 136 phông
Tính năng in đảo mặt  tự động Tiêu Chuẩn
Khổ giấy có sẵn dành cho in đảo mặt tự động A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal *1, Exe,
Lề in Lề trên, dưới, trái và phải 5mm 
(Khổ bao thư: 10mm)
In trực tiếp (qua USB 2.0) TIFF, JPEG, PDF, XPS
Xử lí giấy
Khay nạp giấy Khay Cassette chuẩn:
(định lượng 60-84g/m2)
250 tờ
Khay giấy đa mục đích:
(định lượng 60-90g/m2)
100 tờ
Khay chọn thêm PF-A1:
(định lượng 60-74g/m2)
550 tờ (tối đa 3 khay)
Dung lượng nạp giấy tối đa
(định lượng 60-74g/m2):
2.000 tờ
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm *2
Khay giấy đa mục đích: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm: 210,0 – 297,0mm x 470,1 - 1200mm (chỉ với trình điều khiển máy in UFR II)
Khay chọn thêm PF-A1: A3, B4, A4, A4R, B5, A5^, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm *2
^  yêu cầu phải có khay Universal Cassette UC-A1 và trình điều khiển máy in UFR II
Loại giấy Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60~120g/m2
Khay giấy đa mục đích: 60~199g/m2
Khay chọn thêm PF-A1: 60~120g/m2
Khay đỡ giấy ra 
(định lượng 64g/m2)
giấy ra úp mặt xuống: 250 tờ
giấy ra ngửa mặt lên: 50 tờ
Kết nối giao tiếp và phần mềm
Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, USB 2.0 (2 cổng), 10 / 100 Base-T / 1000 Base-T Ethernet
Kết nối mở rộng Khe cắm thẻ SD
Hệ điều hành tương thích *3 Windows XP (32bit / 64bit), Windows Vista (32bit / 64bit), Windows 7 (32bit / 64bit), Windows 8 (32bit / 64bit), Windows Server 2003 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit), Mac OS 10.6~10.8.x *4, Linux*4, Citrix
Tính năng an toàn và các đặc điểm khác
Tính năng an toàn IPSec, IEEE802.1x, Secure Print (khi có thẻ SD chọn thêm)
Hỗ trợ MEAP
Tính năng in di động In di động của Canon
Các thông số kĩ thuật chung
Bộ nhớ (RAM) 768MB
Màn hình LCD Màn hình LCD 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 514 x 532 x 303mm
Trọng lượng Xấp xỉ 25,8kg (khi không có cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1420W
Khi đang vận hành: Xấp xỉ 670W (trung bình)
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 38W (trung bình)
Khi ở chế độ nghỉ 1: Xấp xỉ 38W
Khi ở chế độ nghỉ 2:  Xấp xỉ 12W
Khi ở chế độ nghỉ 3: Xấp xỉ 1,1W
Mức tiêu hao điện chuẩn theo chương trình Ngôi sao năng lượng) 2,2kWh / tuần
Mức âm Khi đang vận hành: mức nén âm: 730B hoặc thấp hơn
mức công suất âm (ở vị trí người đứng cạnh): 56dB
Khi ở chế độ chờ: mức công suất âm: Không thể nghe thấy
mức nén âm: Không thể nghe thấy
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
Độ ẩm 20~80%RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu nguồn điện AC 220V- 240, 50 / 60Hz
Cartridge mực*5 Cartridge 333: 10.000 trang
Cartridge 333 H: 17.000 trang
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng*6 65.000 trang
Phụ kiện chọn thêm
Khay nạp giấy Khay nạp giấy PF-A1 (550-tờ)
Universal Cassette Universal Cassette UC-A1 *7
Mã vạch ROM Thiết bị in mã vạch-F1
Tính năng in an toàn Thẻ SD của Canon-B1 (8GB)
 
*1 Giấy Legal có kích thước 215,9 x 355,6mm (8,5 x14 inches).
*2 Khổ giấy tùy chọn hỗ trợ có thể khác nhau phụ thuộc vào ngôn ngữ in cài đặt đặt
*3 Kiểm tra trình điều khiển máy in cập nhật tại đây
*4 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac hoặc Linux tại đây
*5 Dung lượng ống mực tuân theo chuẩn ISO/IEC 19752
*6 Giá trị dung lượng bản in hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laze khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế/ tháng
*7 Cần lắp thêm Universal Cassette UC-A1để in khổ A5 từ khay giấy chọn thêm PF-A1.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá