Máy in Canon LBP6680x, Network, Duplex, Laser trắng đen

7,700,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon LBP6680x
  • Loại máy in: Laser trắng đen
  • Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
  • Tốc độ in: 33 trang / phút
  • Tốc độ xử lý: Sử dụng bộ sử lý của PC
  • Bộ nhớ ram: 768MB
  • Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0, Network
  • Chức năng đặc biệt: In 2 mặt tự động, in mạng có dây
  • Hiệu suất làm việc: 50.000 trang / tháng 
  • Mực in sử dụng: Canon 319 ( Mực theo máy chỉ đạt 50% dung lượng mực mới 100%)
  • Bảo hành: Chính hãng 1 năm 
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in Canon LBP6680x, Network, Duplex, Laser trắng đen

Mực in Canon 319 Black laser Toner Cartridge

Mực in Canon 319 Black laser Toner Cartridge

Part no: 3479B003[AA]_319-BK

  • Mã mực: Canon Cartridge-319 Black Toner Cartridge
  • Loại mực: Laser trắng đen
  • Dung lượng: 2.100 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
  • Máy dùng: Canon Laser Shot LBP6650DN, LBP6300DN, MF5870DN, MF5980DW
1,848,000 đ
Lượt xem: 18320
Drum rời Canon Cartridge 319 Black Toner Cartridge

Drum rời Canon Cartridge 319 Black Toner Cartridge

Part no: DRC319[NN]

  • Mã Drum: Drum rời Canon Cartridge-319 Black Toner Cartridge
  • Loại Drum: Drum rời
  • Tuổi thọ Drum: Trung bình 2 lần thay mực
  • Xuất xứ: Chính hãng Korea
  • Bảo hành: 1 lần thay mực
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
200,000 đ
Lượt xem: 10778
Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram 500 tờ

Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram 500 tờ

Part no: A4-80G

  • Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 gram (Double A [1])
  • Loại giấy: Giấy Double A khổ A4
  • Định lượng: 80g/m²  1 gram 500 tờ
  • Dung lượng: 1gram 500 tờ
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
85,000 đ
Lượt xem: 12044
Giấy Double A, khổ A4 định lượng 80g, 1 thùng 5 gram

Giấy Double A, khổ A4 định lượng 80g, 1 thùng 5 gram

Part no: A4-80G-THUNG

Giấy Double A khổ A4, định lượng 80g, 1 thùng 5 gram (Double A [5])
  • Loại giấy: Giấy Double A khổ A4
  • Định lượng: 80g/m²  1 gram 550 tờ
  • Dung lượng: 1 thùng 5 ram
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
425,000 đ
Lượt xem: 14337

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP6680x

In
Phương pháp in Máy in laze đen trắng
Phương pháp sấy Sấy cảm ứng
Tốc độ in In một mặt: A4 / Letter: 33 / 35 trang/phút
In đảo mặt: A4 / Letter: 16,8 / 17 trang/phút
(8,4 / 8,5; tờ/phút)
Độ phân giải in 600 × 600dpi
1200 x 1200dpi (tương đương)
2400 (tương đương) × 600dpi
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 7 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khởi động
(từ khi bật nguồn)
28 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục
(từ chế độ nghỉ)
10 giây hoặc nhanh hơn
Ngôn ngữ in PCL5e / 6, UFR II, PostScript Level 3
Xử lí giấy
Giấy nạp vào
(loại 64g/m2)
Khay Cassette chuẩn: 250 tờ
Khay tay: 50 tờ
Khay nạp giấy tuỳ chọn PF-44: 500 tờ
Định lượng giấy tối đa: 800 tờ
Giấy ra
(loại 64g/m2)
Giấy ra úp mặt: 150 tờ
Giấy ra ngửa: 1 tờ
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A4 / B5 / A5 / A6 / Legal / Letter / Executive / 16K
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 105,0 đến 215,9mm x Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
Khay tuỳ chọn PF - 44: A4 / B5 / A5 / A6 / Legal / Letter / Executive / 16K 
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 105,0 đến 215,9mm x Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
Khay tay: A4 / B5 / A5 / A6 / Legal / Letter / Executive / 16K
Envelope COM-10 / Monarch / DL / C5 / B5 (ISO) / 
Index Card
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 76,2 đến 215,9mm x x Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm)
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60~120g/m²
Khay tuỳ chọn PF - 44: 60~120g/m²
Khay tay: 60~163g/m²
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy in card, bao thư, giấy in bưu thiếp
In đảo mặt Chuẩn (chỉ in trên giấy khổ A4 / Letter / Legal)
Định lượng giấy: 60-120g/m²
Kết nối và phần mềm
Kết nối giao tiếp mạng chuẩn USB: USB 2.0 tốc độ cao, máy chủ USB (2 cổng)
Mạng làm việc: 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Kết nối giao tiếp mở rộng: Khe cắm thẻ SD
Tương thích hệ điều hành Windows 2000 / Windows XP (32 bit / 64 bit*1) / Windows Server 2003 (32 bit / 64 bit*1) / Windows Vista (32 bit / 64 bit*1) / Windows Server 2008 R2 (64 bit*1) / 
Windows Server 2008 (32 bit / 64 bit*1) / Windows 7 (32 bit / 64 bit*1)
Mac OS X Lion, 10.4.9 ~ 10.7.x*2
Linux*3, Citrix
Các thông số kĩ thuật chung
Màn điều khiển Màn hình LCD 5 dòng
Bộ nhớ (RAM) 768MB
Phông chuẩn Phông PCL: 93
Phông PS: 136 (chuẩn)
Phụ kiện tuỳ chọn Thiết bị nạp giấy: Thiết bị nạp giấy của Canon PF - 44 (500 tờ)
ROM chọn thêm: Thiết bị in mã vạch - F1
Thẻ SD: Thẻ SD của Canon - B1 (8GB)
Mức vang âm Trong khi đang vận hành: 54,2dB hoặc thấp hơn (mức nén âm)
7,06B hoặc thấp hơn (mức công suất âm)
Khi ở chế độ Standby: Không thể nghe được (mức nén âm)
Không thể nghe được (mức công suất âm)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1140W hoặc thấp hơn
Trong khi đang vận hành: Xấp xỉ 560W
Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 14W
Khi ở chế độ nghỉ: Khi tắt màn hình: Xấp xỉ 14W
Khi nghỉ lâu: Xấp xỉ 1W
Ngôi sao năng lượng TEC 
(mức tiêu thụ điện đặc trưng)
1,3kWh/W
Kích thước (W × D × H) 400 x 376 x 289mm (khi có màn hình)
400 x 376 x 259mm (khi không có màn hình)
Trọng lượng Xấp xỉ 11,6kg (không tính ống mực)
Yêu cầu nguồn điện AC 220 - 240V, 50 / 60Hz
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 ~ 30℃
Độ ẩm: 20 ~ 80% RH (không ngưng tụ)
Ống mực*4 Ống mực 319: 2.100 trang
Ống mực 319 II: 6.400 trang*5
Dung lượng bản in hàng thángt 50.000 trang
Công suất khuyến nghị/tháng 750 - 3,000 trang
 
*1 Có thể tải trình điều khiển dành cho hệ điều hành 64 bit trên trang web www.canon-asia.com.
*2 Có thể tải trình điều khiển dành cho hệ điều hành Mac trên trang web www.canon-asia.com.
*3 Có thể tải trình điều khiển dành cho hệ điều hành Linux trên trang web www.canon-asia.com.
*4 Dung lượng nêu trên theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752
*5 imageCLASS LBP6680x đi kèm với ống mực 319, và cũng tương thích với ống mực 319 II- loại mực thích hợp với những người sử dụng có nhu cầu in với số lượng lớn.
t Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.
tt Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá